Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Bá Bĩ”.

  1. Lê Bá Bỉnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Bá Biểu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/9/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  3. Lê Bá Bính Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 24/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Bích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Lê Bá Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Bắc Sơn, Bắc Sơn Đơn vị: C1 - D 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Bá Biểu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/9/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Bá Bĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thương Khê- Như Xuân- Hy sinh: 20/6/1969