Tìm thấy 535 hồ sơ cho “Lê Bá”.
- Lê Bá Kha Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Bá Kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Lê Bá Kí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 158 Xem chi tiết →
- Lê Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 78 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Lê Bá Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Bá Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Bá Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Bá Nha Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Lê Bá Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Bá Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Bá Nhuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1/1947 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 169 Xem chi tiết →
- Lê Bá Phê Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/7/1985 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lê Bá Quay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Bá Quay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1953 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Lê Bá Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Bá Quát Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Thanh Tuyền, Xã Thanh Tuyền, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Bá Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 150 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng N · Lô 78 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thao Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bính, Xã Thanh Bính, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 94 Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.25.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Quí Ba E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quang Trung, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 1970 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tảo Thế - Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
- Lê Trọng Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Thọ - Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1968 Mai táng ban đầu: A12, Khu 7 - Gia Lai
- Lê Tiến Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Long - Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Lang Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai