Tìm thấy 535 hồ sơ cho “Lê Bá”.

  1. Lê Bá Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1982 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Bá Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  3. Lê Bá Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Bá Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Bá Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Bá Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  8. Lê Bá Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 531 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Bá Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Bá Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Bá Y Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  12. Lê Bá Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 371 · Hàng 19 · Lô P Xem chi tiết →
  13. Lê Bách Khoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Lê Bách Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Bảy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Bất Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b11 Xem chi tiết →
  17. Lê Bắc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. LÊ BÁ DŨNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08 - 03 - 1975 Quê quán: Hoàng Sơn, Hoằng Hoá, Thanh Hoá An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ BÁ DŨNG
  20. Lê Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 58 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.25.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Lê Quí Ba E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quang Trung, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 1970 Mai táng ban đầu: ,
  3. Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tảo Thế - Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  4. Lê Trọng Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Thọ - Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1968 Mai táng ban đầu: A12, Khu 7 - Gia Lai
  5. Lê Tiến Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Long - Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Lang Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
→ Xem cả 44 người trong các danh sách