Tìm thấy 535 hồ sơ cho “Lê Bá”.

  1. Lê Bá Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Bá Mía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Bá Phước Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Quyền Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1985 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Bá Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 424 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Bá Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 33 Xem chi tiết →
  7. Lê Bá Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Bá Sà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Bá Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Lê Bá Thoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Bá Thuần Năm sinh: 1889 Ngày hy sinh: 16/5/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Bá Thách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Bá Tiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Bá Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Bá Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 257 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Bá cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 144 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Bá Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 172 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Bá Đức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Bạch Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.25.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Lê Quí Ba E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quang Trung, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 1970 Mai táng ban đầu: ,
  3. Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tảo Thế - Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  4. Lê Trọng Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Thọ - Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1968 Mai táng ban đầu: A12, Khu 7 - Gia Lai
  5. Lê Tiến Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Long - Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Lang Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
→ Xem cả 44 người trong các danh sách