Tìm thấy 535 hồ sơ cho “Lê Bá”.
- Lê Bá Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1944 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Bá Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Bá Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1947 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Bán Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Lê Bánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/5/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/5/1963 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Bằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Lê Bá Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Lê Bá Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Lê Bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Bá Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1982 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Lê Bá Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 120 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Bá Hành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Bá Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1965 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Bá Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.25.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Quí Ba E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quang Trung, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 1970 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tảo Thế - Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
- Lê Trọng Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Thọ - Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1968 Mai táng ban đầu: A12, Khu 7 - Gia Lai
- Lê Tiến Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Long - Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Lang Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai