Tìm thấy 535 hồ sơ cho “Lê Bá”.
- Lê bá Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê bá Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Bá Bật Năm sinh: 1/12/1958 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Băn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Bá Bào Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Bá Bạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Bá Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
-
Lê Bá Tư
Năm sinh: 1954
Ngày hy sinh: 18/1/1972
Quê quán: ĐÔNG TIẾN - DŨNG - HẢI PHÒNG
Đơn vị: C11 - D - E26
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 20 · Hàng 9 · Lô 4
Xem chi tiết →
- Lê Bá Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Lê Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Lê Bảy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Lê Bằng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Lê Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Bành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/5/1962 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Bá Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Bá Giếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 254 Xem chi tiết →
- Lê Bá Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Bá Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 255 Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.25.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Quí Ba E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quang Trung, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 1970 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tảo Thế - Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
- Lê Trọng Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Thọ - Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1968 Mai táng ban đầu: A12, Khu 7 - Gia Lai
- Lê Tiến Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Long - Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Lang Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai