Tìm thấy 535 hồ sơ cho “Lê Bá”.

  1. Lê Bá Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Lê Bá Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  3. Lê Bá Thông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1959 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Lê Bá Tùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  6. Lê Bá Tổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20-03-1969 Quê quán: Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Bá Tổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Bất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H7 · Lô LM7 · Khu KM Xem chi tiết →
  9. Lê Bằng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 40A · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Băn Bảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Ban Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LB · Khu D13 Xem chi tiết →
  12. Lê Bá Bích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Lê Bá Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tuân chính, Xã Tuân Chính, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Lê Bá Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Lê Bá Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tuân chính, Xã Tuân Chính, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Lê Bá Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lê Bá Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Bá Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Bá Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tuân chính, Xã Tuân Chính, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lê Bá Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tuân chính, Xã Tuân Chính, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.25.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Lê Quí Ba E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quang Trung, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 1970 Mai táng ban đầu: ,
  3. Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tảo Thế - Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  4. Lê Trọng Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Thọ - Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1968 Mai táng ban đầu: A12, Khu 7 - Gia Lai
  5. Lê Tiến Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Long - Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Lang Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
→ Xem cả 44 người trong các danh sách