Tìm thấy 535 hồ sơ cho “Lê Bá”.
- Lê Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 809 Xem chi tiết →
- Lê Bá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1508 Xem chi tiết →
- Lê Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1930 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Bá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/5/1965 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Bật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Bá Bắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 780 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Bá Đạt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Bài Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Bá Cang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Bá Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Bá Đát Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Bất Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê bá Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Bá Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 165 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Lê Bá Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Bá Nhơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.25.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Quí Ba E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quang Trung, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 1970 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tảo Thế - Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
- Lê Trọng Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Thọ - Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1968 Mai táng ban đầu: A12, Khu 7 - Gia Lai
- Lê Tiến Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Long - Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Lang Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai