Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Lê Anh Tuấn”.

  1. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 93 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  5. Lê Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Anh Tuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/10/1986 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Châu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1945 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D7 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Tân Viên - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Thạch Nhân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Tuấn Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Tuấn Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 95 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  16. Lê Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Tuấn Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Diển Hạnh - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Anh Tuấn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Xuân Nội, Đông Anh, Vĩnh Phú (Hà Nội) Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram