Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Lê Anh”.

  1. Lê Anh Bân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Anh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Anh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 163 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  4. Lê Anh Hào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Anh Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
  6. Lê Anh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Lê Anh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Anh Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 243 · Khu 8 Xem chi tiết →
  10. Lê Anh Đàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Lê Anh Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 263 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê ánh Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Lệ ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Anh Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  15. Lê Anh Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  16. Lê Anh Kiệt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  17. Lê Anh Thân Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 21/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  18. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  19. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  20. Lê Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Anh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hậu, Yên Lạc, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa xóm 5, c07 Gia Lai
  2. Lê Văn Anh E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1955 · 149 Phố Cao Du, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1975 Mai táng ban đầu: KM 40 đường 11 Huyện Sông Pha, Xoài Riêng, Ninh Thuận