Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Lê Anh”.
- Lê Anh Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Anh Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 224 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Lê Anh Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Anh Nhẹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Anh Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Lê Anh Toán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 5I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Lê Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 54 · Lô CB.Lạng · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng M · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
- Lê Anh Việt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Lê Anh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Anh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 13 Xem chi tiết →
- lê anh trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: điền môn, Xã Điền Môn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Anh Chức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Anh Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Anh Cượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 705 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lê Anh Dũng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 23/7/1986 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Lê Anh Ken Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1975 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
- Lê Anh Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 15 · Hàng D3 · Lô A2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Anh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hậu, Yên Lạc, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa xóm 5, c07 Gia Lai
- Lê Văn Anh E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1955 · 149 Phố Cao Du, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1975 Mai táng ban đầu: KM 40 đường 11 Huyện Sông Pha, Xoài Riêng, Ninh Thuận