Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Lê Anh”.

  1. Lê ánh Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 317 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Anh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 179 Xem chi tiết →
  3. Lê Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê Anh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →
  5. Lê Anh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lê Anh Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 8/10/ Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Lê Anh Tú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/1975 Quê quán: Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  12. Lê Anh Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 424 · Hàng 23 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Anh Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê ánh Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Lê Anh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 858 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Anh Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Lê Anh Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 224 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  18. Lê Anh Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Lê Anh Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/4/1978 Quê quán: Niên Hà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3026 Xem chi tiết →
  20. Lê Anh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Anh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hậu, Yên Lạc, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa xóm 5, c07 Gia Lai
  2. Lê Văn Anh E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1955 · 149 Phố Cao Du, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1975 Mai táng ban đầu: KM 40 đường 11 Huyện Sông Pha, Xoài Riêng, Ninh Thuận
  3. Lê Văn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 30/10/1978
  4. Lê Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đức Hậu - Yên Lạc - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 4/4/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Lê Thị Kim Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 13/10/1972
→ Xem cả 45 người trong các danh sách