Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1961 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1986 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 161 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1962 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1988 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1975 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1988 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Nhật Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Phước Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Thành Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1965 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 47 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Thế Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr