Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Sức Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thuần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 41 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tám Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1989 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1933 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Viên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr