Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Giảng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1955 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1955 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoạch Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Huê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 56 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1954 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hữu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hỷ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Kế Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Kế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Luyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr