Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Viết Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Biên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 54 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cầm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dư Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dạng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Giản Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr