Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thi Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Thuý Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Lê Thăng Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1956 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Lê Thị ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Tiến Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
  13. Lê Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Trung Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Trọng Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Trọng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Trọng Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1966 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Viết Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Viết Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr