Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1958 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Hải Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1985 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Chi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Khoẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  9. Lê Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 15 Xem chi tiết →
  10. Lê Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Cốc Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1941 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  16. Lê Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Khoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Đồng Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Khánh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Khâm Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Lê Khắc Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1988 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr