Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1930 An táng tại: Nam Lĩnh, Xã Nam Lĩnh, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê thanh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đinh Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1961 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Bá Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Bá Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1944 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Bá Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Bình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Cao Hợp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Lê Cao Khối Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Lê Cao Kỳ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Lê Cao Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  15. Lê Cao Lưỡng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Cao Nhiên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Lê Cao Săm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Lê Cao Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Lê Công Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1991 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Công Thắng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/4/1951 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr