Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Quốc Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: An Khoái - Tư Cường - Hải Hưng Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Công Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Cẩm Nam - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Hoàng Xuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: H 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: N.trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Thướu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1953 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: huyện uỷ - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Đức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/6/1963 Quê quán: Diên An - Diên Khánh - Khánh Hòa Đơn vị: Cục hậu cần QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hòa - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Quốc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1983 Quê quán: Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: D 27 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Xóm 5 Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1975 Quê quán: Chân Thôn - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: C 23 - Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1967 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Hạ sĩ - C14.F164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ngà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 05/03/1967 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 314 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Hải An - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D1 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thức Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địch vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr