Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Xuyên Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 144 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Yến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đảm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đầy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đỉnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 129 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đức Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đức Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Cát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 143 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Hồng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Miện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 170 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Toát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Đông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Lòng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê văn Lòng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr