Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Dứt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Giang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 138 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 223 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã An Tiến, Xã An Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 43 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 183 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Khai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Khách Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Kinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 299 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Kiệm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Kín Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Liêm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/12/1986 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Long Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Luân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 217 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Mùi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 120 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 185 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mịch Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 264 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr