Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Hữu Cơ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 198 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Lược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 148 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 240 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 175 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 262 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Lê Minh Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Minh Khai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 252 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Chống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Kha Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Triển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Ngô Tống Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 246 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Lê Phú Nhuận Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Quang Dậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
- Lê Quang Hiền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Quang Huy Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 199 · Hàng 19 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.