Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Đức Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1984 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Lê Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/01/1984 Quê quán: Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1984 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hữu Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1982 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
- Lê Trường Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
- Lê Công Thu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/03/1967 Quê quán: Thụy An - Thụy Trình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1970 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Đồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1973 Quê quán: Châu Giang - Quỳnh Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Quảng Hưng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/01/1973 Quê quán: Diễn Yến - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thể Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Tổ 29 - An Trung Tây - Đà Nẵng Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Thị Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thị Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Cu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/10/1977 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Rằng (Bình ) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.