Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Lê Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Được Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1941 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Hoành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 109 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 190 · Khu C' Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 98 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Trang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  17. Lê Đăng Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 143 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Nhuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1952 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 146 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr