Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/2/1967 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 144 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 208 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/3/1947 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Kim Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 196 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Liễu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nuôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/8/1952 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nộ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phượng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/12/1949 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/11/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sừng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 29/9/1948 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thời Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tráng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/10/1960 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 160 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr