Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Thanh Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 204 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Thành Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Thắng Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thắng Tấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Thị Bá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thị Chiện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 73 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thị Cúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 34 Xem chi tiết →
- Lê Thị Lang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thị Lưỡng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 34 Xem chi tiết →
- Lê Thị Thơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Trung Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Trung Địa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 161 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Tấn Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Bi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 30 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.