Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
- Lê Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Lê Đặng Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đức Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Lê Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Lê Đức Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Lê Buội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Chí Cường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Công Chúng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Luật Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 20/2/1948 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 87 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Kim Đông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/10/1947 An táng tại: NTLS xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Minh Mạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/12/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Quang Khương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/7/1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.