Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  2. Lê Trung Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1954 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1962 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Lê Từ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1987 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr