Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Kim Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Kim Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Kim Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Kiên Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Lê Lý Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê N Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Quyết Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  14. Lê Sỹ Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Thế Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr