Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- lê thị bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 308 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
- lê tiến huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 322 · Hàng 7 · Khu b Xem chi tiết →
- lê văn lọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 86 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- lê đình diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 307 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
- lê đức nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
- Lê Doanh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/10/1986 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F31 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Nam Hoành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Xóm 3 - Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Trọng Ngọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/3/1966 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 334 - TNXP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/11/1967 Quê quán: Xóm 2 - Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Niên ( Nghiêm ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Bá Giang Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1968 Quê quán: An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Nở Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/08/1972 Quê quán: An Hoà, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Vẽ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/04/1972 Quê quán: An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Kim Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: MT Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Trần Tam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/9/1978 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C18 - E997 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Chơi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1960 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.