Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Quốc Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/11/1985 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thoảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Thung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Thìn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 26 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thông Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/4/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/10/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 33 Xem chi tiết →
- Lê Thị Bảy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 62 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Trò Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Tắm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Tốt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kén Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Mai Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Mười Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/1/1982 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Sanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/8/1965 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.