Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Công Danh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Cưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lê Cột Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Duối Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  6. Lê Hoài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lê Huy Thuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Liêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Lê Meng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Lê Mãy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Điệp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/11/1985 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Như Hân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Như Xuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Nhị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Lê Nương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Lê Nở Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Phen Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/11/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr