Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 25 · Lô 4 · Khu 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 123 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Quân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 70 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Quế Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 48 · Lô 6 · Khu 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Rành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 379 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Rơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Rằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1982 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 198 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Suối Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 72 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 306 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 195 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 32 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 75 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 289 · Lô 17 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sỉu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn The Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 93 · Lô 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1988 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 193 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr