Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 35 · Lô 4 · Khu 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mum Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 65 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 19 · Lô 2 · Khu 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn My Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 63 · Lô 7 · Khu 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Một Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 129 · Lô 11 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 11 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ngôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1964 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 43 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 104 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ngật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ngột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 113 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 126 · Lô 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 41 · Lô 4 · Khu 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 88 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 5 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1973 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 177 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nữ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 61 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 7 · Lô 1 · Khu 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1960 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 42 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Oành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/10/1964 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 30 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr