Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Sỹ Am Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Sỹ Linh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 19 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Thỏa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lão, Xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Lê Thi Nhuần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Lê Thiện Bảy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 24 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Dưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 33 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 134 · Lô 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Trọng Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1946 An táng tại: An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Lê Trọng Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 133 Xem chi tiết →
  12. Lê Trọng Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 135 Xem chi tiết →
  13. Lê Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 26 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1950 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1952 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 162 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 72 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 21 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 109 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr