Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Hoàng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 54 · Lô 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Quang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Tiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 21 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Lê Khả Căn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Khả Tuyết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Khả Tỳ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Lê Kim Học Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Lê Kim Xuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 41 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Chánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 277 · Lô 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 128 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 248 · Lô 14 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 208 · Lô 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Tuấn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 183 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Phi Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 154 · Lô 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Phú Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 130 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Phú Nết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1973 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 135 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Phẩm Thinh Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 13/5/1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lão, Xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr