Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Ngọc Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đăng Lệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/1970 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đăng Lệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/1970 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Trung Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Lệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Lộc An - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Hữu Lê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/7/1968 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Hữu Lê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/7/1968 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Huy Le Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Bá Hổ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 174 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Bá Hổ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/7/1951 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 188 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Danh Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Danh Hợp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Danh Lục Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 13/7/1947 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Danh Thú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1975 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Duy Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Lê Duy ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 125 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.