Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Đại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/4/1978 Quê quán: Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê X Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1980 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê X Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Ba Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/1931 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Biên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/6/1971 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Biểu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Ngọc Năm sinh: 15/8/1941 Ngày hy sinh: 04/5/1968 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1973 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/10/1984 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đoài Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 7/12/1931 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1932 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1931 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1987 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.