Tìm thấy 5.946 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê An Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng Cột V Xem chi tiết →
- Lê Ngọc ẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn ẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/5/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Lê văn An Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Giang Lê Ân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 120 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Lê An Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 34 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Quang ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thị An Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/3/1951 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.