Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thú Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vách Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đoái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đán Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Trịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn hữu Hoá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn hữu Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn hữu Lẫy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn hữu Thứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn quang Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn thành Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn trọng Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr