Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thanh Huyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Thiện Tân - Thiện Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: KQ 921 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Cam Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1946 Quê quán: Ngõ Tức Mạc, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 Quê quán: Hải Yên - Tĩnh Gia - Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1975 Quê quán: Suối Cát - Cao su - Long Khánh Đơn vị: An Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cấn Năm sinh: 14/4/1930 Ngày hy sinh: 14/10/1967 Quê quán: Quảng Thuận - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1980 Quê quán: Mỹ Thịnh - B. Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1966 Quê quán: Phù Châu - Tiêu Sơn - Hà Bắc - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Trò Châu - Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Kiên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Công an Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lễ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: An Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: D 418 - E 10 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Đông Nam - Đông sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Bộ tư lệnh TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Biên Hoà, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Ban an ninh tỉnh Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Công An Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Lễ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/4/1947 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Toà án huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Vĩnh Lai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an VT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1961 Quê quán: Tân Tịch - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Đại An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hạp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điền Hải - Long Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Công an tỉnh Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Trung Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Số 11 - Ngõ 18 Đường Phan Bội Châu - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr