Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Lệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1998 Quê quán: Quỳnh Văn, Quỳnh Văn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Công Nhuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Quỳnh Vinh, Quỳnh Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Mai Hùng, Mai Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hữu Nhạ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/9/1973 Quê quán: Quỳnh Tân, Quỳnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hữu Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Minh Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Quỳnh Giang, Quỳnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 Quê quán: Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1986 Quê quán: Quỳnh Minh, Quỳnh Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Điúm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 Quê quán: Quỳnh Thuận, Quỳnh Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thanh Quỳnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Quỳnh Thắng, Quỳnh Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Quỳnh Thiện, Quỳnh Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thị Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quỳnh Châu, Quỳnh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thị Ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 Quê quán: Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 Quê quán: Quỳnh Văn, Quỳnh Văn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 Quê quán: Quỳnh Hoa, Quỳnh Hoa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1974 Quê quán: Quỳnh Lâm, Quỳnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.