Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Mười BA Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 31 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sáu Bó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 14 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Trung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bổ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nhiên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1970 Đơn vị: Công an Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1970 Đơn vị: Công an Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tuyển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Dạ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Khoách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Quỳnh Văn, Quỳnh Văn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 Quê quán: Quỳnh Thuận, Quỳnh Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Phái Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1987 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Quỳnh Văn, Quỳnh Văn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr