Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 90 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê ánh Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 317 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1977 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 65 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1948 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê VănThục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Xiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1965 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1930 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Bơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1953 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê HúyTân Năm sinh: 12/1948 Ngày hy sinh: 17/5/1974 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr