Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Phan Lệ Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1953 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 12 · Lô 30 Xem chi tiết →
- Phan Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Trần Lê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Lê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42137 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lẽ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42074 Xem chi tiết →
- Võ Viết Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 21 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Võ Văn Lẹ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Lẹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 637 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Lê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 639 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 643 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 353 Xem chi tiết →
- Đỗ Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn (3 Lùng) Huệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H1 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Xe Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23-01-1968 Quê quán: Tân An Hội, Củ Chi, Gia Định Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1.9.31 Xem chi tiết →
- Dương An Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Duy Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 312 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 389 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.