Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Lòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 97 · Lô Ô Tròn I · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mêt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 265 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Mửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 224 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 47 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1985 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 297 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1986 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 52 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 98 · Lô Ô tròn I · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr