Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 18 · Lô 27 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42082 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Măng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/8/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 708 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 762 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Mại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42220 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mậm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42230 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/2/1956 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Mở Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mừng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 756 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 757 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 765 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 23 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 770 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nghiêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42100 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nghím Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 32 · Lô 24 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr