Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 15 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 506 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1983 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42112 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hợp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 424 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 160 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hứng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/9/1961 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1/1966 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Inh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Khanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/2/1981 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Khen Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 574 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 45 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Khuê Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 589 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 573 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 27 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 9 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr