Tìm thấy 5.960 hồ sơ cho “Lê An Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 129 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1974 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 240 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1956 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 62 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 78 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 66 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1959 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 260 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 45 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê An Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr